Tiêu chuẩn để xuất khẩu cà phê sang Trung Quốc 2

Những tiêu chuẩn để xuất khẩu cà phê sang Trung Quốc

Tìm hiểu các kiến thức về tiêu chuẩn để xuất khẩu cà phê sang Trung Quốc là một việc bắt buộc phải làm của các doanh nghiệp sản xuất và thu mua cà phê. Để hiểu rõ hơn về các tiêu chuẩn đó cùng theo dõi bài viết này nhé.

Tình hình xuất khẩu cà phê sang Trung Quốc hiện nay

Tình hình xuất khẩu cà phê sang Trung Quốc hiện nay

Nếu như nhìn nhận một cách tổng thể thì ngành cà phê của Việt Nam chúng ta hiện nay đang đứng thứ 2 trên thế giới về sản lượng và giá trị xuất khẩu. Mục tiêu đặt ra là phải đảm bảo sản xuất ra hơn 80% sản lượng cà phê để xuất khẩu cho các nhà máy rang xay, nhà tiêu thụ nước ngoài mà không qua bất kỳ khâu trung gian nào. Từ đó giúp nâng cao hiệu quả canh tác cho cây cà phê. Đây chính là mục tiêu quan trọng mà các doanh nghiệp cần đạt được để giúp cho mặt hàng này đạt được doanh thu tốt hơn.

Ở Việt Nam sản lượng cà phê rất dồi dào với 2 loại chính là Arabica và Robusta. Trong đó, cà phê Robusta chiếm tỷ lệ lớn trong tổng sản lượng. Cùng với nhu cầu nhập khẩu cà phê của Trung Quốc ngày càng tăng cao theo các năm, chính là cơ hội giúp các doanh nghiệp xuất khẩu thu được nguồn lợi nhuận lớn, đảm bảo đầu ra thuận lợi cho bà con nông dân yên tâm trồng cà phê.

Từ đấy, theo như Vina Logistics nhận định. Xuất khẩu cà phê sang Trung Quốc đang là một ngành mũi nhọn, đóng vai trò quan trọng vào tổng kim ngạch xuất khẩu hàng nông sản của nước ta. Trong đó, các tỉnh như Đắc Lắc, Đắc Nông, Lâm Đồng, Gia Lai… cà phê Robusta chiếm tỷ lệ lớn.

Tiêu chuẩn để xuất khẩu cà phê sang Trung Quốc

Việc xuất khẩu cà phê sang Trung Quốc là 1 mục tiêu rất quan trọng cần được chú ý để đảm bảo tuân theo đầy đủ các quy định, thủ tục xuất khẩu Trung Quốc. Nó giúp chúng ta có được sự chủ động, thuận lợi và duy trì được việc kinh doanh 1 cách hiệu quả. Những tiêu chuẩn cơ bản bao gồm:

Tiêu chuẩn đối với cà phê Robusta được chế biến khô

Tiêu chuẩn để xuất khẩu cà phê sang Trung Quốc 1

Cà phê nhân Robusta chế biến khô thuộc loại 1, sang 18:

  • Độ ẩm tối đa: 12.5%.
  • Tỉ lệ hạt vỡ và đen: 2%
  • Tạp chất tối đa: 0.5%
  • Tỉ lệ hạt lạ: 0.5%
  • 90% trên sàng đạt 7.1mm
  • Quy cách đóng gói 1 bao: 60kg.
  • Tiêu chuẩn xuất khẩu: 19.2 tấn/ container

Cà phê nhân Robusta chế biến khô thuộc loại 1, sang 16:

  • Độ ẩm tối đa: 12.5%
  • Tỷ lệ hạt vỡ, đen: 2%
  • Độ tạp chất: 0.5%
  • Tỷ lệ hạt lạ: 0.5%
  • 90% trên sàng đạt 6.3mm
  • Quy cách đóng gói 1 bao: 60kg.
  • Tiêu chuẩn xuất khẩu: 19.2 tấn/ container

Cà phê nhân Robusta chế biến khô thuộc loại 2, sàng 13:

  • Độ ẩm tối đa: 13%.
  • Tỉ lệ hạt vỡ và đen: 5%
  • Tạp chất tối đa: 1%
  • Tỉ lệ hạt lạ: 1%
  • 90% trên sàng đạt 5.0mm
  • Quy cách đóng gói 1 bao: 60kg.
  • Tiêu chuẩn xuất khẩu: 21.6 tấn hoặc 19.2 tấn/ container

Tiêu chuẩn đối với cà phê Robusta chế biến ướt 

Tiêu chuẩn để xuất khẩu cà phê sang Trung Quốc 2

Cà phê nhân Robusta chế biến ướt loại 1, sàng 18:

  • Độ ẩm tối đa: 12.5%
  • Tỉ lệ hạt vỡ và đen: 1%
  • Tạp chất tối đa: 0.2%
  • Tỉ lệ hạt lạ: 0.2%
  • 90% trên sàng đạt 7.1mm
  • Quy cách đóng gói 1 bao: 60kg.
  • Tiêu chuẩn xuất khẩu: 18 tấn/ container

Cà phê nhân Robusta chế biến ướt loại 1, sàng 16: 

  • Độ ẩm tối đa: 12.5%
  • Tỉ lệ hạt vỡ và đen: 1%
  • Tạp chất tối đa: 0.2%
  • Tỉ lệ hạt lạ: 0.2%
  • 90% trên sàng đạt 6.3mm
  • Quy cách đóng gói 1 bao: 60kg.
  • Tiêu chuẩn xuất khẩu: 18 tấn/ container

Cà phê nhân Robusta chế biến ướt loại 2, sàng 13: 

  • Độ ẩm tối đa: 12.5%
  • Tỉ lệ hạt vỡ và đen: 2%
  • Tạp chất tối đa: 0.3%
  • Tỉ lệ hạt lạ: 0.5%
  • 90% trên sàng đạt 5.0mm
  • Quy cách đóng gói 1 bao: 60kg.
  • Tiêu chuẩn xuất khẩu: 18 tấn/ container

Cà phê nhân Robusta chế biến ướt loại 1, sàng 16 và 18

  • Độ ẩm tối đa: 12.5%
  • Tỉ lệ hạt đen: 0%
  • Tỉ lệ hạt vỡ: 0.2%
  • Tạp chất tối đa: 0.1%
  • Tỉ lệ hạt lạ: 0.5%
  • Tỉ lệ đá, que: 0.02%
  • 90% trên sàng đạt 7.1mm và 6.3mm
  • Quy cách đóng gói 1 bao: 60kg.
  • Tiêu chuẩn xuất khẩu: 18 tấn/ container

Nguyên tắc bảo quản cà phê khi xuất khẩu sang Trung Quốc

  • Về độ ẩm: trong quá trình bảo quản, lưu trữ cần dùng máy hút ẩm, đo độ ẩm cũng như sử dụng đầy đủ gói hút ẩm, dây chống ẩm. Cần giám sát chặt chẽ chất lượng sản phẩm trong quá trình vận chuyển.
  • Về không khí: hạn chế tối đa để cà phê tiếp xúc với không khí. Vì vậy cần đóng gói kỹ càng, có thể sử dụng các thiết bị khử oxy để hạn chế tác hại không tốt đến chất lượng cà phê.

Tổng kết

Trên đây là những tiêu chuẩn để xuất khẩu cà phê sang Trung Quốc. Bạn có thể tham khảo để áp dụng vào thực tiễn công việc của mình.

Trung tâm logistic XNK Quốc tế Vina Logistic

Bài viết tương tự